Bộ câu đố Tết bằng tiếng Anh có đáp án ngắn gọn và dễ nhớ

Giữa sắc pháo đỏ rực và tiếng nhạc xuân rộn ràng, việc học tiếng Anh qua những câu đố về Tết bất ngờ trở thành trò chơi trí tuệ được yêu thích nhất. Bất ngờ hơn khi chúng ẩn chứa nhiều tầng ý nghĩa sâu sắc.

Ý nghĩa của câu đố về Tết bằng tiếng Anh 

Không chỉ là trò chơi ngôn ngữ, những câu đố về Tết bằng tiếng Anh còn là công cụ giáo dục tuyệt vời. Chúng giúp trẻ phát triển tư duy phản xạ, mở rộng vốn từ vựng một cách tự nhiên và thú vị. 

Hơn thế, việc lồng ghép yếu tố văn hóa Tết vào trong tiếng Anh tạo nên sự kết nối giữa bản sắc dân tộc và hội nhập quốc tế. Mỗi câu đố là một cách để trẻ em hiểu hơn về truyền thống Việt trong khi vẫn rèn luyện kỹ năng ngoại ngữ. Một hoạt động đơn giản nhưng giá trị lan tỏa lại không hề nhỏ.

Câu đố về Tết bằng tiếng Anh phù hợp mọi lứa tuổi
Câu đố về Tết bằng tiếng Anh phù hợp mọi lứa tuổi

Tổng hợp câu đố về Tết bằng tiếng Anh hay nhất

Những câu đố về Tết bằng tiếng Anh thường xoay quanh chủ đề ngày lễ, món ăn truyền thống, phong tục như: bánh chưng, lì xì, hoa đào, pháo nổ… Dưới lớp ngôn từ đơn giản là sự sáng tạo đầy tinh tế, giúp người học hứng thú và ghi nhớ dễ dàng. Vừa giúp thư giãn đầu óc, vừa mang đến không khí Tết ấm áp trong từng câu chữ tiếng Anh.

  1. The first person who enters your house and offers nice wishes to you on Tet is called the..............

A/ Lucky man

B/ First caller

C/ V.I.P

=> Dịch nghĩa: Người đầu tiên bước vào nhà bạn và chúc bạn những lời chúc tốt đẹp nhân dịp Tết được gọi là............

A/ Người may mắn

B/ Người xông đất

C/V.I.P

=> Đáp án đúng: B. First caller

  1. On new year's day, children often wish their elders the best before receiving..............

A/ Gifts

B/ Lucky money

C/ Candies

=> Dịch nghĩa: Vào ngày đầu năm mới, trẻ em thường chúc người lớn những điều tốt đẹp nhất trước khi nhận............

A/ Quà tặng

B/ Tiền lì xì

C/ Kẹo

=> Đáp án đúng: B. Lucky money

  1. ….. is a special food of Tet which represents for the land

A/ Banh Chung

B/ Banh Day

=> Dịch nghĩa:............ là món ăn đặc biệt ngày Tet tượng trưng cho đất.

=> Đáp án đúng: A. Banh Chung

  1. In the South, Vietnamese people usually buy ….. to decorate their home at Tet and this plant is one of the most popular symbol of Tet Holiday

A/ Peach blossom

B/ Yellow apricot blossom

=> Dịch nghĩa: Ở miền Nam, người Việt thường mua ….. để trang trí nhà cửa vào dịp Tết và loại cây này là một trong những biểu tượng phổ biến nhất của ngày Tết.

A/ Hoa đào.

B/ Hoa mai vàng

=> Đáp án: B

  1. Sweeping during Tet is ….. since it symbolizes sweeping the luck away, that is why they clean before the new year.

A/ Symbol

B/ Taboo

=> Dịch nghĩa: Quét nhà trong dịp Tết là….. vì nó tượng trưng cho việc quét sạch vận may nên người ta dọn dẹp trước năm mới.

A/ Biểu tượng

B/ Điều cấm kỵ

=> Đáp án: B

  1. Traditionally, in the first day of Tet, people go to visit relatives from their father’s side, the second day is for relatives from the mother’s side and the third day is for ….. who command respect in Vietnam

A/ Bosses

B/ Teachers

=> Dịch nghĩa: Theo truyền thống, ngày mồng một Tết người ta đi thăm họ hàng bên nội, ngày thứ hai dành cho họ hàng bên ngoại và ngày thứ ba dành cho….. những người có uy tín ở Việt Nam.

A/ Ông chủ

B/ Giáo viên

=> Đáp án: B

  1. In the North, fruit basket decoration made for Tet consisting of ….. peaches, tangerines, a pomelo, a persimmon.

A/ Watermelons

B/ Bananas

=> Dịch nghĩa: Ở miền Bắc, giỏ trái cây trang trí ngày Tết gồm có… đào, quýt, bưởi, hồng.

A/ Dưa hấu

B/ Chuối

=> Đáp án: B

  1. Before Tet, Vietnamese people usually hold a party called …..

A/ Tat nien

B/ Giao thua

=> Dịch nghĩa: Trước Tết, người Việt thường tổ chức một bữa tiệc gọi là…..

=> Đáp án: A

  1. At Tet, people go to ….. to pray for health, luck and happiness.

A/ Pagodas

B/ Churchs

=> Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, người ta đi đến….. để cầu sức khỏe, may mắn và hạnh phúc.

A/ Chùa

B/ Nhà thờ

=> Đáp án: A

  1. Which is the popular traditional Vietnamese food on Tet holidays?

A/ Chicken Porridge

B/ Square glutinous rice cake

C/ Cup cakes

=> Dịch nghĩa: Món ăn truyền thống Việt Nam phổ biến vào dịp Tết là gì?

A/ Cháo gà

B/ Bánh hình vuông làm từ gạo nếp

C/ Bánh trong khuôn nhỏ

=> Đáp án: B

  1. The Vietnamese use a calendar system of certain animals, one for each year. How many animals are there in this calendar?

=> Dịch nghĩa: Người Việt sử dụng hệ thống lịch biểu trưng mỗi năm bằng một con vật. Có bao nhiêu con vật trong lịch này?

=> Đáp án: Each year of the Vietnamese Calendar has one of 12 celestial animals assigned to it. (Mỗi năm trong Lịch Việt đều có 1 trong 12 con giáp biểu trưng)

  1. Which type of animal is traditionally used in the New Year’s day parade?

=> Dịch nghĩa: Loại động vật theo truyền thống được sử dụng trong cuộc diễu hành ngày đầu năm mới?

=> Đáp án: The Lân (con lân) is an animal between a lion and a dragon and is the symbol of strength in the Vietnamese culture that is used to scare away evil spirits. (là con vật có hình dáng lai giữa sư tử và rồng, là biểu tượng của sức mạnh trong văn hóa Việt Nam, dùng để xua đuổi tà ma.)

  1. How long does a complete cycle of the lunar calendar take?

=> Dịch nghĩa: Một chu kỳ đầy đủ của năm âm lịch mất bao lâu?

=> Đáp án: 354 days (Since the period of 12 such lunations, a lunar year, is 354 days, 8 hours, 48 minutes, 34 seconds (354.36707 days), purely lunar calendars are 11 to 12 days shorter than the solar year).

  1. The names of the three gods symbolize wealth, happiness and health?

=> Dịch nghĩa: Tên của ba vị thần tượng trưng cho sự giàu có, hạnh phúc và sức khỏe?

=> Đáp án: Ba ông Phúc. Lộc. Thọ.

  1. What kind of tree that symbolizes the New Year?

=> Dịch nghĩa: Cây gì tượng trưng cho năm mới?

=> Đáp án:

In the North: Peach blossom, Kumquat Tree

In the south: Yellow apricot blossom

Câu đố về Tết bằng tiếng Anh truyền cảm hứng học tập
Câu đố về Tết bằng tiếng Anh truyền cảm hứng học tập

>>> Tham khảo thêm: Bật mí ý nghĩa của những câu đố về ngày Tết cổ truyền

  1. Tết Nguyên Đán in English is....................

A/ Lunar New Year

B/ New Year's Eve

C/ New Year Party

=> Dịch nghĩa: Tết Nguyên đán trong tiếng Anh là

=> Đáp án đúng: A

  1. Which is the popular traditional Vietnamese food on Tet holidays?

A/ Chicken porridge

B/ Square Glutinous Rice Cake

C/ Cup Cakes

=> Đáp án đúng: B

  1. Traditionally, on the third day of Lunar New Year, Vietnamese people often visit their...........

A/ Bosses

B/ Teachers

C/ Friends

=> Dịch nghĩa: Theo truyền thống, vào ngày mùng 3 Tết Nguyên đán, người Việt Nam thường đi thăm ............

A/ Ông chủ

B/ Giáo viên

C/ Bạn bè

=> Đáp án đúng: B

  1. What fruit is green, red skin?

=> Dịch nghĩa: Trái gì xanh vỏ đỏ lòng?

=> Đáp án đúng: watermelon (dưa hấu)

20.Who created the banh chung cake?

=> Dịch nghĩa: Ai đã sáng tạo ra bánh chưng?

=> Đáp án đúng: “Banh Chung” was invented by the 18th prince of Hung King in the contest of looking for his successor - Lang Lieu (Bánh chưng do hoàng tử thứ 18 của vua Hùng sáng chế ra trong cuộc thi tìm người kế vị - Lang Liêu)

21.The names of the three gods symbolizing wealth, happiness, and health?

=> Đáp án đúng: Ba ông Phúc. Lộc. Thọ.

  1. Flower represents spring in the North?

=> Dịch nghĩa: Loài hoa tượng trưng cho mùa xuân ở miền Bắc?

=> Đáp án đúng: Peach blossom

23.What is the first guest to come to the house to celebrate Tet?

=> Dịch nghĩa: Vị khách đầu tiên đến nhà đón Tết là ai?

=> Đáp án đúng: First caller

  1. What do the teachers usually do on Tet holiday?

=> Dịch nghĩa:

=> Đáp án đúng:

  1. What is the other name of the Lunar New Year?

=> Dịch nghĩa: Tên gọi khác của Tết Nguyên Đán là gì?

=> Đáp án đúng: Vietnamese New Year

  1. A typical tree for Tet holiday, with no flowers, no fruit that the devil is afraid of?

=> Dịch nghĩa: Cây điển hình ngày Tết không có hoa, không có quả mà ma quỷ sợ hãi?

=> Đáp án đúng: Cây Nêu

  1. What are the moments of transition from year to year?

=> Dịch nghĩa: Những khoảnh khắc chuyển tiếp từ năm này sang năm khác là gì?

=> Đáp án đúng: New Year's Eve (đêm giao thừa)

  1. The name of a fruit tray with 3 indispensable fruits of the family during the Tet holiday represents the desire to humble and not be very sophisticated?

=> Dịch nghĩa: Tên mâm cỗ trái cây với 3 loại trái cây không thể thiếu của gia đình trong dịp Tết thể hiện mong muốn khiêm tốn và không cầu kỳ lắm?

  1. What will the children receive after the Tet holiday?

=> Dịch nghĩa: Trẻ em sẽ nhận được gì sau kỳ nghỉ Tết?

=> Đáp án đúng: Children will receive lucky money (lì xì) in red envelopes.

  1. What is the ritual that takes place on the 23rd of lunar December?

=> Dịch nghĩa: Nghi lễ diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch là gì?

=> Đáp án đúng: Lễ cúng tiễn đưa Ông Táo chầu Trời (Kitchen Gods’ Day)

>>> Tham khảo thêm: Khám phá câu đố về ngày tết cho trẻ mầm non thú vị nhất

Dưới ánh sáng pháo hoa ngày Tết, những câu đố bằng tiếng Anh đã góp phần thắp lên niềm vui học tập, làm sống dậy ký ức văn hóa trong hình hài mới mẻ, hiện đại và đầy sắc xuân.

Chia Sẻ
Bình Luận

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

×
Ảnh toàn màn hình